0966 188 232

1

Xe ISUZU đầu kéo 34 tấn GVR34U

Bảo hành

Động cơ:  6HK1-TCS

Hộp số:  9 CẤP

Kích thước tổng thể:  6,155 x 2,470 x 2,855

Giá:  LIÊN HỆ:  0966 188 232 

Tổng tải trọng:  40,000 KG

Giá : Liên hệ
Chi tiết sản phẩm

XE ISUZU Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 kg
 XE ISUZU Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg

Xe Isuzu Forward Tractor GVR là sản phẩm xe đầu kéo nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Đây là sản phẩm đầu kéo hạng nhẹ, máy nhỏ, chất lượng đỉnh cao, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng container với hiệu quả kinh tế rất cao.

Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.

Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.

 

 XE ISUZU ĐỘNG CƠ

 XE ISUZU GVR (4X2)

 XE ISUZU SÁT XI

 XE ISUZU GVR (4X2)

 XE ISUZU KÍCH THƯỚC

 XE ISUZU GVR (4X2)

 XE ISUZU TRỌNG LƯỢNG

 XE ISUZU GVR (4X2)

 XE ISUZU THÔNG TIN CHUNG

 XE ISUZU GVR (4X2)

Loại XE ISUZU 

6HK1-TCS

Kiểu XE ISUZU 

Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

115 x 125

Dung tích xi lanhcc XE ISUZU 

7,790

Công suất cực đạiPS(kw)/rpm

280 (206) / 2,400

Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm

883 (90) / 1,450

Tỉ số nén XE ISUZU 

17.5 : 1

Máy phát điện XE ISUZU 

20V-50A

Máy đề XE ISUZU 

24V-5Kw

Kiểu ly hợp XE ISUZU 

Đĩa đơn, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén

Loại hộp số XE ISUZU 

FS8209A

Tỉ số truyền cuối XE ISUZU 

5.125

Phanh chính XE ISUZU 

Phanh khí hoàn toàn, 2 dòng, kiểu S-Cam

Phanh phụ XE ISUZU 

Phanh khí xả

Phanh đỗ xe XE ISUZU 

Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc

Hệ thống lái XE ISUZU 

Trợ lực, điều chỉnh được độ cao và độ nghiêng vô lăng

Cầu trước XE ISUZU 

Dầm chữ I, khả năng chịu tải 6,600kg

Cầu sau XE ISUZU 

Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 10,400kg

Hệ thống treo trước XE ISUZU 

Nhíp lá, giảm chấn

Hệ thống treo sau XE ISUZU 

Nhíp lá, giảm chấn

Kiểu sát xi XE ISUZU 

Tiêu chuẩn (dầm U)

Kích thước xát xi XE ISUZU 

285 x 85 x 10 + 4.5 + 6

Bánh xe, vành XE ISUZU 

10.00R20

Dung tích thùng nhiên liệuLít

400

Số cấp tốc độ XE ISUZU 

Hộp số 09 cấp với 02 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

6,155 x 2,470 x 2,855

Chiều dài cơ sở (WB)mm XE ISUZU 

3,750

Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,440 / 965

Tổng trọng tải đầu kéo kg XE ISUZU 

16,785

Tổng trọng tải tổ hợpkg XE ISUZU 

40,000

Tự trọngkg XE ISUZU 

5,590

Khối lượng kéo theo thiết kế kg

34,215

Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg

34,100

Công thức bánh xe XE ISUZU 

4×2

Kiểu cabin XE ISUZU 

Cabin lật, 03 ghế có giường nằm

 

 

Nội thất

An Toàn

– Trả trước 30% vay 70 – 80 % giá trị xe. Thời gian vay 4 – 5 năm.

– Thẩm định nhanh chóng, ra bảo lãnh trong vòng 24h.

– Lãi suất ưu đãi. Thủ tục đơn giản nhanh gọn.

– Bảo hành 36 tháng hoặc 100.000 km đầu tiên tuỳ theo điều kiện nào đến trước.

– Giá tốt nhất, rẻ nhất trên toàn quốc.

– Hỗ trợ phục vụ quý khách 24/24.

– Giao xe đúng hẹn, hồ sơ nhanh chóng.

– Tư vấn miễn phí lắp đặt phụ kiện chính hãng.

– Tư vấn hãng bảo hiểm uy tín nhất Việt Nam

Liên hệ ngay: 0966 188 232

Mail: dungisuzuav@gmail.com