0966 188 232

1

Xe ISUZU đầu kéo 35 tấnEXR51E ( 6×2 )

Bảo hành

Động cơ:  6WF1-TCC

Hộp số:  XE ISUZU 7 CẤP

Kích thước tổng thể:  5,971 x 2,490 x 3,370

Giá:  LIÊN HỆ: 0966 188 232

Tổng tải trọng:  42,000 KG

Giá : Liên hệ
Chi tiết sản phẩm

 XE ISUZU Tổng trọng tải đầu kéo: 20,000 kg
 XE ISUZU Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg

 XE ISUZU Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản,Xe Isuzu Forward Tractor EXR là sản phẩm đỉnh cao về chất lượng, đáp ứng nhu cầu vận chuyển khối lượng hàng container lớn với chi phí vận hành cực kỳ hiệu quả & kinh tế.

Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.

Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.

 

 XE ISUZU ĐỘNG CƠ

 XE ISUZU EXR (4X2)

 XE ISUZU SÁT XI

 XE ISUZU EXR (4X2)

 XE ISUZU KÍCH THƯỚC

 XE ISUZU EXR (4X2)

 XE ISUZU TRỌNG LƯỢNG

 XE ISUZU EXR (4X2)

 XE ISUZU THÔNG TIN CHUNG

 XE ISUZU EXR (4X2)

Loại  XE ISUZU 

6WF1-TCC

Kiểu XE ISUZU 

Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

147 x 140

Dung tích xi lanh cc XE ISUZU 

14,256

Công suất cực đạiPS(kw)/rpm  XE ISUZU 

390 (287) / 1,800

Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm

1,863 (190) / 1,100

Tỉ số nén  XE ISUZU 

17.0 : 1

Máy phát điện  XE ISUZU 

24V-60A (1.5Kw)

Máy đề  XE ISUZU 

24V-7.0Kw

Kiểu ly hợp XE ISUZU 

Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén

Loại hộp số XE ISUZU 

MJT7S

Tỉ số truyền cuối XE ISUZU 

5.125

Phanh chính XE ISUZU 

Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS

Phanh phụ XE ISUZU 

Phanh khí xả

Phanh đỗ xe XE ISUZU 

Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc

Hệ thống lái XE ISUZU 

Trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng & độ cao vô lăng

Cầu trước XE ISUZU 

Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg

Cầu sau XE ISUZU 

Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 13,000kg

Hệ thống treo trước

Lá nhíp có thanh ổn định ngang

Hệ thống treo sau XE ISUZU 

Kiểu nhiều lá nhíp có giảm chấn

Kiểu sát xi XE ISUZU 

Tiêu chuẩn (dầm U)

Kích thước xát xi XE ISUZU 

285 x 85 x 7

Bánh xe, vành XE ISUZU 

11.00R20

Dung tích thùng nhiên liệuLít XE ISUZU 

550

Số cấp tốc độ XE ISUZU 

Hộp số 07 cấp gồm 7 số tiến & 1 số lùi

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

5,971 x 2,490 x 3,370

Chiều dài cơ sở (WB)mm XE ISUZU 

3,600

Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,440 / 971

Tổng trọng tải đầu kéokg XE ISUZU 

20,000

Tổng trọng tải tổ hợpkg XE ISUZU 

42,000

Tự trọngkg XE ISUZU 

6,765

Khối lượng kéo theo thiết kếkg XE ISUZU 

35,040

Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg

32,735

Công thức bánh xe XE ISUZU 

4×2

Kiểu cabin XE ISUZU 

Cabin lật điều khiển điện, 03 ghế có giường nằm

 

Ngoại thất

Nội thất

An Toàn

– Trả trước 30% vay 70 – 80 % giá trị xe. Thời gian vay 4 – 5 năm.

– Thẩm định nhanh chóng, ra bảo lãnh trong vòng 24h.

– Lãi suất ưu đãi. Thủ tục đơn giản nhanh gọn.

– Bảo hành 36 tháng hoặc 100.000 km đầu tiên tuỳ theo điều kiện nào đến trước.

– Giá tốt nhất, rẻ nhất trên toàn quốc.

– Hỗ trợ phục vụ quý khách 24/24.

– Giao xe đúng hẹn, hồ sơ nhanh chóng.

– Tư vấn miễn phí lắp đặt phụ kiện chính hãng.

– Tư vấn hãng bảo hiểm uy tín nhất Việt Nam

Liên hệ ngay: 0966 188 232

Mail: dungisuzuav@gmail.com